NHÔM SHALUMI ĐẠT TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VÀ TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ. MỌI SỰ CHUẨN BỊ VỚI MỤC TIÊU NHÔM SHALUMI VƯƠN TẦM KHU VỰC

 
NHÔM SHALUMI ĐẠT TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VÀ TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ. MỌI SỰ CHUẨN BỊ VỚI MỤC TIÊU NHÔM SHALUMI VƯƠN TẦM KHU VỰC.
Nhôm là vật liệu được ứng dụng phổ biến trong đời sống nhờ sự ứng dụng cao, linh hoạt và chi phí đầu tư tối ưu. Tuy nhiên, để nâng cao tính thẩm mỹ và độ bền của nhôm, nhiều đơn vị cung cấp nhôm đã không ngừng nâng cao tiêu chuẩn nhôm để gia tăng thế mạnh của mình. Do đó, nhu cầu tìm hiểu thêm về tiêu chuẩn nhôm được khá nhiều độc giả quan tâm. Cùng tìm hiểu về NHÔM SHALUMI đạt 4 tiêu chuẩn nhôm:

>> Tiêu chuẩn AAMA Hoa Kỳ về Nhôm Sơn tĩnh điện
>> Tiêu chuẩn RoHS được ban hành bởi Liên minh châu Âu về Nhôm Nguyên liệu
>> Tiêu chuẩn của Bộ Xây dựng Việt Nam về TCVN, QCVN và ISO cho Nhôm thanh định hình
>> 
Tiêu chuẩn, JIS H4100 Nhật Bản về Nhôm Hợp kim tiêu chuẩn.


1. Tiêu chuẩn AAMA của Hoa Kỳ về Nhôm sơn tĩnh điện

Tiêu chuẩn AAMA là tiêu chuẩn của Hiệp hội các nhà sản xuất kiến trúc Hoa Kỳ quy định về hiệu suất lớp phủ, chứng nhận sản phẩm và chương trình đào tạo trong lĩnh vực nhôm kính của Mỹ.
Quy định chất lượng về sản phẩm sơn tĩnh điện bao gồm: AAMA 2603, AAMA 2604, AAMA 2605. Các thông số kỹ thuật của lớp phủ AAMA áp dụng cho tất cả các mặt phủ kiến trúc hiệu suất cao. Tiêu chuẩn ứng dụng Anodized với khả năng tự thay đổi chất nền, được phân loại là lớp hoàn thiện chứ không phải lớp phủ và đi kèm với bộ thông số kỹ thuật AAMA của riêng nó.
AAMA của Hoa Kỳ là tiêu chuẩn về các lớp sơn tĩnh điện trên vật liệu nhôm

1.1. Tiêu chuẩn AAMA 2603

AAMA 2603 là cấp chứng nhận sử dụng cho các sản phẩm nội thất, không tiếp xúc với môi trường ngoài trời với lớp phủ Polyester tiêu chuẩn. Tiêu chí về chất lượng bề mặt và độ bền màu duy trì tốt trong 1-3 năm.

1.2. Tiêu chuẩn AAMA 2604

AAMA 2604 là cấp chứng nhận cho sản phẩm có lớp sơn tĩnh điện đáp ứng và vượt quá thông số kỹ thuật thường được gọi là bột Polyester siêu bền. Loại sơn này thường được ứng dụng để làm cửa trước, cửa sổ, cửa ra vào và bức tường rèm thấp tầng và có khả năng chống chọi tốt với môi trường ngoài trời gấp 5 lần so với polyester tiêu chuẩn. Tiêu chí về chất lượng bề mặt và độ bền màu lên đến 10 năm.

1.3. Tiêu chuẩn AAMA 2605

AAMA 2605 là cấp cao nhất với Các lớp phủ Fluoropolymer khác nhau (PVDF, FEVE) với khả năng chống chọi tuyệt vời với môi trường ngoài trời và phù hợp với các điều kiện khắc nghiệt. Những công trình có bề mặt tiếp xúc nhiều với những tác động xấu từ môi trường như tường bao bên ngoài, sân vận động,… thường được sử dụng các lớp phủ này. Tiêu chí chất lượng bề mặt và độ bền màu sơn tĩnh điện lên đến 20 năm.
NHÔM SHALUMIluôn phấn đấu đạt được những tiêu chuẩn tốt nhất để có thể mang đến cho người tiêu dùng những sản phẩm cao cấp đạt tiêu chuẩn AAMA 2603, AAMA2604 và đang hoàn thiện Hệ thống dây chuyển để đạt tiêu chuẩn AAMA2605 vào cuối năm 2023.



Ảnh sưu tầm

2. Tiêu chuẩn RoHS là gì?

Tiêu chuẩn RoHS đóng vai trò rất quan trọng trong thương mại thế giới bởi không chỉ đảm bảo độ an toàn cho sức khỏe con người và môi trường mà nó còn là một trong những thước đo quan trọng đánh giá độ tin cậy của các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm điện và điện tử.
RoHS được viết tắt từ cụm từ Restrict of Hazardous Substances, là tiêu chuẩn được ban hành bởi Liên minh châu Âu thông qua các chỉ thị, quy định về việc hạn chế sử dụng một số chất độc hại trong thiết bị điện và điện tử. Trong đó:
  • RoHS là Chỉ thị 2002/95 / EC, ban hành năm 2006.
  • RoHS 2 là Chỉ thị 2011/65 / EU, ban hành năm 2011.
  • RoHS 3 là Chỉ thị 2015/863, ban hành năm 2015 (có hiệu lực vào năm 2019)


Ảnh sưu tầm

Tại Việt nam, Bộ công thương cũng có 2 văn bản liên quan đến quản lý RoHS trong sản phẩm như sau:
  • Thông tư 30/2011/TT-BCT Thông tư quy định tạm thời về giới hạn hàm lượng cho phép của một số hóa chất độc hại trong sản phẩm điện, điện tử
  • Quyết định 4693/QĐ-BCT Quyết định 4693/QĐ-BCT năm 2011 đính chính Thông tư 30/2011/TT-BCT quy định tạm thời về giới hạn hàm lượng cho phép của hóa chất độc hại trong sản phẩm điện, điện tử do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

Các chất hạn chế trong tiêu chuẩn RoHS

Ban đầu chỉ thị quy định hàm lượng sử dụng của 6 chất trong các sản phẩm điện và điện tử. Sau ngày 31 tháng 3 năm 2015 Chỉ thị (EU) 2015/863 được ban hành cập nhật thêm 4 chất là DEHP, BBP, DBP và DIBP nâng tổng số các chất hạn chế trong chỉ thị RoHS lên mười chất như sau:
  • Chì (Pb)
  • Thủy ngân (Hg)
  • Cadmium (Cd)
  • Crom hóa trị sáu (Cr 6+ )
  • Biphenyl đa bội (PBB)
  • Ether diphenyl polybrominated (PBDE)
  • Bis (2-ethylhexyl) phthalate (DEHP)
  • Butyl benzyl phthalate (BBP)
  • Dibutyl phthalate (DBP)
  • Diisobutyl phthalate (DIBP)

Phạm vi áp dụng tiêu chuẩn RoHS

Tiêu chuẩn RoHS được áp dụng cho 11 nhóm sản phẩm dưới đây:
  • Thiết bị gia dụng lớn
  • Thiết bị gia dụng nhỏ
  • Thiết bị CNTT & viễn thông (mặc dù thiết bị cơ sở hạ tầng được miễn ở một số quốc gia)
  • Thiết bị tiêu dùng
  • Thiết bị chiếu sáng – bao gồm bóng đèn
  • Dụng cụ điện và điện tử
  • Đồ chơi, giải trí và thiết bị thể thao
  • Thiết bị y tế (miễn loại bỏ vào tháng 7 năm 2011)
  • Các công cụ giám sát và kiểm soát (miễn trừ được gỡ bỏ vào tháng 7 năm 2011)
  • Máy rút tự động
  • Thiết bị bán dẫn
Nguyên liệu Nhôm Ingot mà Shalumi nhập khẩu từ đối tác Ấn, Úc, Singapore đều đạt chứng nhận RoHS để sản xuất nhôm Billet và Nhôm thanh định hình.

Lợi ích của doanh nghiệp khi đạt tiêu chuẩn RoHS 

Đạt chứng nhận tiêu chuẩn RoHS là yêu cầu bắt buộc để các sản phẩm (trong danh mục phạm vi áp dụng) lưu thông tại thị trường rộng lớn EU. Việc tuân thủ các yêu cầu về hạn chế sử dụng chất độc hại theo tiêu chuẩn RoHS được giám sát bởi các cơ quan thực thi quốc gia như NMO (Văn phòng Đo lường Quốc gia). Nếu không tuân thủ, nhà sản xuất/phân phối sẽ phải chịu các hình phạt, mức phạt khác nhau giữa các quốc gia trong EU.
Tiêu chuẩn RoHS và các bộ tiêu chuẩn quốc tế tương đương giúp sản phẩm của doanh nghiệp được chứng minh một cách độc lập về tính tuân thủ. Tiêu chuẩn RoHS đảm bảo cho doanh nghiệp hoàn thành nghĩa vụ pháp lý, đồng thời củng cố thêm niềm tin nơi khách hàng và đối tác kinh doanh.

3. Tiêu chuẩn của Bộ Xây dựng về Nhôm thanh định hình

Tiêu chuẩn quốc gia về nhôm và hợp kim nhôm trong gia công áp lực được áp dụng tại bộ tiêu chuẩn TCVN 12513 – 7:2018 tương đương với ISO 6362-7:2014.  Bộ TCVN này do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 79, Kim loại màu và hợp kim của kim loại màu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Hiện nay tại nước ta có 7 tiêu chuẩn về nhôm và hợp kim nhôm trong gia công áp lực đang được áp dụng bao gồm:
  • Phần 1: TCVN 12513-1:2018 (ISO 6362-1:2012) – Điều kiện kỹ thuật cho kiểm tra và cung cấp.
  • Phần 2: TCVN 12513-2:2018 (ISO 6362-2:2014) – Cơ tính.
  • Phần 3: TCVN 12513-3:2018 (ISO 6362-3:2012) – Thanh hình chữ nhật ép đùn – Dung sai hình dạng và kích thước.
  • Phần 4: TCVN 12513-4:2018 (ISO 6362-4:2012) – Sản phẩm định hình – Dung sai hình dạng và kích thước.
  • Phần 5: TCVN 12513-5:2018 (ISO 6362-5:2012) – Thanh tròn, vuông và hình sáu cạnh – Dung sai hình dạng và kích thước.
  • Phần 6: TCVN 12513-6:2018 (ISO 6362-6:2012) – Ống tròn, vuông, hình chữ nhật và hình sáu cạnh – Dung sai hình dạng và kích thước.
  • Phần 7: TCVN 12513-7:2018 (ISO 6362-7:2014) – Thành phần hóa học.
 
Ngoài việc đạt tiêu chuẩn TCVN, NHÔM SHALUMI còn đạt Tiêu chuẩn QCVN 16:2019/BXD và ISO 9001 -2015đáp ứng sản phẩm tiêu chuẩn Quốc gia và Quốc tế trong toàn bộ quy trình sản xuất từ đùn ép nhôm đến sơn tĩnh điện, phủ phim vân gỗ và Anode,…

3.1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm thanh nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng.

3.2. Tiêu chuẩn nhôm thanh định hình trong xây dựng

Nhôm thanh định hình cần đáp ứng 11 tiêu chuẩn về nhôm trong quá trình sản xuất bao gồm đủ tính năng công nghệ, độ bền cơ lý, đảm bảo chống ăn mòn tốt, có khả năng xử lý được bề mặt,nhuộm màu, sơn bóng bề mặt, sơn tĩnh điện… Ngoài ra, doanh nghiệp phải đảm bảo tính lắp ghép, tính chịu lực, tính thẩm mỹ và tính kinh tế cao, phù hợp với kiến trúc hiện đại.
Nhôm thanh định hình trong xây dựng cần đạt các tiêu chí sau:
3.2.1 – Tiêu chuẩn thành phần hóa học:
Các yêu cầu về thành phần hóa học hợp kim nhôm 6063, 6061, 6061, 6005
Mác nhôm Si Mg Mn Cu Fe Cr Zn Ti Tạp chất Al
Riêng lẻ Tổng cộng
6063 0.2,0.6 0.45,0.9 ≤0.1 ≤0.1 ≤0.35 ≤0.1 ≤0.25 ≤0.1 ≤0.05 ≤0.15 Còn lại
6061 0.4, 0.8 0.8, 1.2 ≤0.15 0.15, 0.4 < 0.7 0.04, 0.35 ≤0.25 ≤0.15 < 0.05 <0.15 Còn lại
6005 0.5, 0.9 0.4, 0.7 ≤0.5 ≤0.3 ≤0.35 ≤0.3 ≤0.2 ≤0.1 < 0.05 <0.15 Còn lại
6463 0.6, 0.8 0.6, 0.8 ≤0.1 ≤0.3 ≤0.22 ≤0.1 ≤0.1 ≤0.1 < 0.05 <0.15 Còn lại
2024 ≤0.5 1.2, 1.8 0.3, 0.9 3.8, 4.9 ≤0.5 ≤0.1 ≤0.25 ≤0.15 < 0.05 <0.15 Còn lại
 
3.2.2 – Tiêu chuẩn cơ lý:
Các yêu cầu về tính chất cơ lý được quy định rõ ràng trong tiêu chuẩn TCXDVN 330: 2003.
Bảng yêu cầu về tính chất cơ lý
TT Tên chỉ tiêu chất lượng Đơn vị Mức chất lượng  
1 Độ bền kéo không nhỏ hơn N/mm2 165
2 Độ dãn dài tương đối không nhỏ hơn % 8
3 Độ cứng không nhỏ hơn HV 58
Bảng Tính chất cơ lý của nhôm hợp kim 6063 sau khi cơ luyện
Chế độ nhiệt luyện Cường độ chịu uốn
(0.2% kg/mm2)
Cường độ dãn tối đa
( kg/mm2)
Tỷ lệ dãn dài Độ cứng Br
(kg/mm2)
Cường độ chịu đứt cao nhất
(kg/mm2)
Cường độ chịu mỏi
(kg/mm2)
t =1.6mm d= 12.7mm  
0
T1
T4
T5
T6
T38
T381
T382
5.0
9.0
.0
15.0
22.0
24.5
19.0
27.5
9.0
15.5
17.5
19.0
24.5
26.0
21.0
29.5

20
22
12
12
9
10
12







25
42

60
73
82
70
95
7.0
10.0

12.0
15.5
15.5
12.5
19.0
5.5
6.5

7.0
7.0


Bảng Tính chất cơ lý của nhôm hợp kim 6061 sau khi cơ luyện
Chế độ nhiệt luyện Cường độ chịu uốn
(0.2% kg/mm2)
Cường độ dãn tối đa
( kg/mm2)
Tỷ lệ dãn dài Độ cứng Br
(kg/mm2)
Cường độ chịu đứt cao nhất
(kg/mm2)
Cường độ chịu mỏi
(kg/mm2)
t= 1.6mm d= 12.7mm
0
T4
T6
5.5
15.0
28.0
12.5
24.5
31.5
25
22
12
30
65
95
30
25
17
8.5
17.0
21.0
6.5
10.0
10.0
Dung sai kích thước mặt cắt ngang
Dung sai mặt cắt ngang sản phẩm phù hợp với quy định dung sai mặt cắt ngang của tiêu chuẩn GB/T 5237-93 và tiêu chuẩn ISO 6362/4-198. Cùng tham khảo bảng tiêu chuẩn về nhôm sai kích thước mặt cắt đặc của Profin nhé!
Bảng tiêu chuẩn nhôm dung sai kích thước mặt cắt đặc của profin
Kích thước Sai lệch giới hạn
Kích thước kim loại 2. 3 ( ≥ 75% của kích thước kim loại) Kích thước kim loại 4. ( ≥ 75% của kích thước kim loại Ci hoặc Ce )
Mặt cắt hở
A
Chiều dày thành của mặt cắt rỗng 5.
B
Khoảng cách từ A đến chuẩn
đến 5 > 5 đến 15 > 15 đến 30 > 30 đến 60 > 60 đến 100 > 100 đến 150 > 150 đến 200
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đến 3.2
> 3.2 đến 6.30
> 6.30 đến 12.50
> 12.50 đến 20.00
> 20.00 đến 25.00
±0.15
±0.18
±0.20
±0.23
±0.25
±10% kích thước ( nhưng không vượt quá ±1.50 max ±0.25 min) ±0.15
±0.18
±0.20
±0.23
±0.25
±0.25
±0.30
±0.36
±0.41
±0.46
±0.3
±0.36
±0.41
±0.46
±0.50

±0.41
±0.46
±0.52
±0.58


±0.50
±0.56
±0.64




±0.76




> 25.00 đến 40.00
> 40.00 đến 50.00
> 50.00 đến 100.00
> 100.00 đến 150.00
> 150.00 đến 200.00
> 200.00 đến 250.00
±0.30
±0.36
±0.60
±0.86
±1.10
±1.35
±0.30
±0.36
±0.60
±0.86
±1.10
±1.35
±0.54
±0.60
±0.86
±1.10
±1.35
±1.65
±0.58
±0.66
±0.96
±1.25
±1.55
±1.90
±0.66
±0.78
±1.20
±1.65
±2.10
±2.50
±0.76
±0.92
±1.45
±2.00
±2.50
±3.00
±0.88
±1.05
±1.70
±2.40
±3.05
±3.70

±1.25
±2.05
±2.80
±3.55
±4.30
Khi áp dụng dung sai kích thước mặt cắt đặc của Profin cần lưu ý:
  • Sai lệch kích thước: Quy định khác với sai lệch về 2 phía thì giá trị sai lệch giới hạn được tính là trung bình cộng sai lệch lớn nhất và nhỏ nhất của kích thước đó.
  • Sai lệch của profin: Khi xác định sai lệch của profin hình góc không được phép dựa trên các kích thước đường thẳng mà phải xác định theo góc.
  • Sai lệch phụ thuộc khoảng cách mặt chuẩn: Sai lệch này không áp dụng cho các kích thước như x hoặc z của hình ngay cả khi y > 75%. Phụ thuộc khoảng cách a từ mặt chuẩn đối với sai lệch mà có thể áp dụng được cho kích thước x và z. Sử dụng các cột tương ứng Ci và Ce.
  • Sự thoả thuận: Theo thoả thuận giữa cơ sở sản xuất và đặt hàng, có thể thay việc quy định Ce ( kích thước ngoài) bằng quy định Ci ( kích thước trong).
  • Điều kiện áp dụng: Được áp dụng khi không gian hoàn toàn kín và có diện tích ≥ 70mm2 ; nếu không sử dụng cột A ( mặt cắt hở).
Bảng các yêu cầu tiêu chuẩn nhôm về kích thước mặt cắt ngang
STT Kích thước danh nghĩa (mm) Dung sai cho phép (mm)
1 3 ±0.15
2 3. 6 ±0.18
3 6 , 12 ±0.20
4 12 , 19 ±0.23
5 19 , 25 ±0.25
6 25 , 38 ±0.30
7 38 , 50 ±0.36
8 50 , 100 ±0.61
9 100 , 150 ±0.86
10 150, 200 ±1.12
11 200 , 250 ±1.37
Dung sai cho phép góc sản phẩm
Dung sai cho phép góc sản phẩm là sự thay đổi cho phép trong các phép đo bắt nguồn từ phép đo cơ sở. Sai lệch của một góc đã được cho trước đối với mặt cắt của profin tại bất kỳ điểm nào phải thỏa mãn yêu cầu dung sai góc sản phẩm. Khi dung sai góc cho phép chỉ yêu cầu ( + ) hoặc ( – ) tức là gấp 2 lần trị số cho phép.
Bảng dung sai cho phép góc sản phẩm
Chiều dày danh nghĩa thành mỏng nhất, mm Sai lệch cho phép (max)
Đến 1,6
Lớn hơn 1,6 đến 5,0
Lớn hơn 5,0
20
1,50
10
Dung sai bán kính góc lượn
Thanh nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng phải thỏa mãn các yêu cầu dung sai bán kính góc lượn sản phẩm. Khi dung sai góc cho phép chỉ yêu cầu ( + ) hoặc ( – ) tức là gấp 2 lần trị số cho phép.
Bảng dung sai cho phép bán kính góc lượn sản phẩm
Bán kính góc lượn (mm) Dung sai cho phép (mm
R £ 4.7 ± 0.4
R > 4.7 ± 0.1R
Lưu ý: Khi dung sai góc cho phép chỉ yêu cầu ( + ) hoặc ( – ) tức là gấp 2 lần trị số cho
 phép.
Dung sai độ phẳng trên bề mặt sản phẩm
Thanh nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng phải thỏa mãn các yêu cầu dung sai độ phẳng trên bề mặt sản phẩm. Lấy thước thẳng đo ngang bề mặt sản phẩm bất kỳ chỗ nào khe hở được đo có giá trị lớn nhất của khe hở như hình trên.
Bảng dung sai cho phép độ phẳng bề mặt sản phẩm
Bề mặt sản phẩm B (mm) Dung sai cho phép (mm)
Bề mặt sản phẩm phẳng B £ 25 £ 0.10
Bề mặt sản phẩm phẳng B > 25 £ 0.4% x B
Bề mặt sản phẩm cong 0.13/cung độ 25mm
Dung sai độ cong sản phẩm
Độ cong của sản phẩm là khoảng cách từ điểm xa nhất của mặt dưới sản phẩm đến mặt bằng ngang của bàn đo. Độ cong của sản phẩm đo trên tổng độ dài cả thanh hoặc dùng thước thẳng 300mm đo bề mặt dọc theo chiều dài xác định khe hở lớn nhất.
Bảng tiêu chuẩn nhôm dung sai cho phép độ cong sản phẩm.
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp (mm) Độ dày sản phẩm (mm) Độ cong sản phẩm (mm)
Trên độ dài
bất kỳ 300mm (hs)
Trên tổng độ dài sản phẩm Lm (ht)
F £ 38 £ 2,4 < 1,3 < 3xL
> 2,4 < 0,3 < 0,7xL
F >38 £ 2,4 < 0,3 < 0,7xL
> 2,4 < 0,3 < 0,7xL
Dung sai độ vênh sản phẩm
Thanh nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng phải thỏa mãn các yêu cầu dung sai độ vênh sản phẩm được nêu ở bảng sau:
Bảng dung sai cho phép độ vênh sản phẩm
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp Độ vênh mm / mm rộng
Mỗi mét Độ dài sản phẩm
> 12,5 ¸ 40 < 0,087 < 0,176
> 40 ¸ 80 < 0,052 < 0,123
> 80 ¸ 250 < 0,026 < 0,079
Lưu ý: Khi đo độ vênh cần đặt sản phẩm trên bàn phẳng chờ cho ổn định theo hướng chiều
dài
và đo cự ly lớn nhất của mặt bàn, mặt dưới của sản phẩm.
Dung sai chiều dài sản phẩm
Thanh nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng phải thỏa mãn các yêu cầu dung sai chiều dài sản phẩm được nêu dưới đây.
Sai lệch giới hạn chiều dài quy ước
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp Chiều dài quy định. mm
đến 1000 Từ 1000 đến 1500 Từ 1500 đến 5000 Từ 5000 đến 7000
£ 60 + 2.0 + 2.5 + 2.5 + 3.5
60 đến 100 + 2.0 + 2.5 + 3.5 + 4.0
100 đến 140 + 3.0 + 3.5 + 4.0 + 5.0
140 đến 180 + 3.5 + 4.0 + 5.0 + 6.5
180 đến 250 + 4.5 + 5.0 + 6.5 + 8.0
 Dung sai bề dày
Độ dày thanh nhôm hợp kim định hình không nên thấp hơn các trị số nêu ở bảng sau:
Bảng độ dày mặt cắt ngang thanh nhôm hợp kim định hình
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp. mm Mục đích sử dụng Chiều dày mặt cắt ngang. mm
£ 35
  • Kết cấu cửa ra vào
  • Kết cấu cửa sổ
  • Kết cấu vách. đố. đỉnh mái kính
  • Các loại khác
  • 1.2 , 1.4
  • 1.15 , 1.2
  • 1.2 , 2.0
  • 1.0 , 2.0
35 đến 50
  • Kết cấu cửa ra vào
  • Kết cấu cửa sổ
  • Kết cấu vách. đố. đỉnh mái kính
  • Các loại khác
  • 1 , 1.2
  • 1.15 , 1.2
  • 1.4 , 1.7
  • 1.2 , 3.5
50 đến 100
  • Kết cấu cửa ra vào
  • Kết cấu cửa sổ
  • Kết cấu vách. đố. đỉnh mái kính
  • Các loại khác
  • 1.4 , 1.8
  • 1.2 , 1.4
  • 1.7 , 1.8
  • 2.0 , 4.5
> 100
  • Kết cấu cửa ra vào
  • Kết cấu cửa sổ
  • Kết cấu vách. đố. đỉnh mái kính
  • Các loại khác
  • 1.8 , 2.0
  • 1.4 , 1.8
  • 2.0 , 2.5
  • 4.0 , 8.0
 Chất lượng bề mặt nhôm hợp kim định hình
Các tiêu chuẩn về nhôm rất chặt chẽ trong việc kiểm soát chất lượng bề mặt nhôm hợp kim định hình bởi nó không những ảnh hưởng đến tính thẩm mỹ mà còn có mối liên hệ trực tiếp đến việc bảo vệ sản phẩm khỏi những tác động xấu của môi trường.
  • Chất lượng lớp màng oxy hóa: Màng nhôm oxy hóa có tác dụng bảo vệ các thanh hợp kim nhôm định hình trước những bất lợi từ thời tiết, con người trong quá trình sử dụng. Chất lượng bề dày tối thiểu của lớp màng thanh nhôm Anode là 8.25 mm. Trong khi đó, đối với lớp màng thanh nhôm Anod ED bề dày tối thiểu là 15.35mm.
  • Bề mặt sản phẩm: Có 3 tiêu chí cần đảm bảo vệ bề mặt sản phẩm bao gồm:
  •  
  • Bề mặt sản phẩm phải sạch, không cho phép có vết rạn,bong lớp, hoặc bọt khí.
  • Bề mặt sản phẩm phải bóng,màu sắc phải đồng đều không được loang màu.
  • Trên bề mặt sản phẩm cho phép vết ma sát, vết xước rất nhỏ bé độ sâu nhỏ hơn 0.05mm cho phép đoạn đầu 20mm của sản phẩm không có màng ôxy hoá.
 

4. Tiêu chuẩn JIS H4100 nhôm thanh định hình đùn ép của Nhật Bản

Đây là bộ tiêu chuẩn đến từ Nhật Bản với quy định các tiêu chuẩn được sử dụng cho các hoạt động công nghiệp Nhôm và nhôm hợp kim ép đùn hình dạng tại đất nước này.

4.1. Danh mục hợp kim trong bộ tiêu chuẩn JIS

Danh mục hợp kim
  Mã hợp kim Thông tin tham khảo
  Loại thông thường Loại đặc biệt
Danh mục Tính chất đặc trưng và ứng dụng
Hợp kim
1100 A1100 S A1100 SS
  • Có độ cứng trung bình, có khả năng đúc ép đùn cao, khả năng hàn và chống gỉ sét cao.
  • Ứng dụng: Làm thiết bị điện, vật liệu làm bộ trao đổi nhiệt,…
1200 A1200 S A1200 SS
2014 A2014 S A2014 SS
2017 A2017 S A2017 SS
2024 A2024 S A2024 SS
3003 A3003 S A3003 SS
  • Có độ cứng cao hơn một chút so với hợp kim 1100.
  • Có khả năng đúc ép đùn và chống gỉ sét rất cao.
  • Ứng dụng: Vật liệu làm bộ trao đổi nhiệt, chi tiết máy móc,…
3203 A3203 S A3203 SS
5052 A5052 S A5052 SS
  • Có độ cứng trung bình, khả năng chống gỉ sét và khả năng hàn cao.
  • Ứng dụng: Trong sản xuất xe hơi, đóng tàu,…
5454 A5454 S A5454 SS
  • Có độ cứng cao hơn 5052. Khả năng chống gỉ sét và khả năng hàn cao.
  • Ứng dụng: Làm vật liệu hàn trong xây dựng,…
Danh mục hợp kim 
  Mã hợp kim Thông tin tham khảo
Danh mục  Loại thông thường  Loại đặc biệt Tính chất đặc trưng và ứng dụng
Hợp kim
5083 A5083 S A5083 SS
  • Là hợp kim có độ cứng cao nhất trong tất cả các loại hợp kim không thể gia nhiệt. Khả năng chống gỉ sét và khả năng hàn cao.
  • Ứng dụng: Làm vật liệu đóng tàu,
5086 A5086 S A5086 SS
  • Là hợp kim kết cấu hàn có khả năng chống gỉ sét cao.
  • Ứng dụng: Làm vật liệu đóng tàu,…
6061 A6061 S A6061 SS
  • Là loại hợp kim có thể gia nhiệt, có khả năng chống gỉ sét tốt.
  • Ứng dụng: Một số ứng dụng trong kỹ thuật dân dụng, thể thao,…
6N01 A6N01 S A6N01 SS
  • Có độ cứng cao hơn so với 6061.
  • Có khả năng tạo ra các loại hình dạng định hình phức tạp với các hốc rộng và mỏng. Khả năng chống gỉ sét và khả năng hàn cao.
  • Ứng dụng: Trong sản xuất xe hơi,…
6063 A6063 S A6063 SS Là loại hợp kim đại diện cho khả năng đúc ép đùn. Độ cứng cao hơn một chút so với 6061, khả năng đúc ép đùn vượt trội, có khả năng tạo ra các loại hình dạng định hình phức tạp. Khả năng chống gỉ sét cao và khả năng xử lý bề mặt tốt.
Danh mục hợp kim 
  Mã hợp kim Thông tin tham khảo
Danh mục Loại thông thường Loại đặc biệt Tính chất đặc trưng và ứng dụng
Hợp kim
      Ứng dụng: Làm vật liệu trong xây dựng (cửa sổ, các ứng dụng kỹ thuật dân dụng, đồ đạc, đồ điện gia dụng,…)
7003 A7003 S A7003 SS
  • Có độ cứng cao hơn một chút so với 7N01, khả năng đúc ép đùn cao, khả năng tạo ra các loại hình dạng định hình lớn và mỏng. Các tính chất khác tương tự so với 7N01.
  • Ứng dụng: Vật liệu sản xuất xe hơi, vật liệu hàn,…
7N01 A7N01 S A7N01 SS
  • Có độ cứng cao. Độ cứng tại các mối hàn có thể có giá trị ngang với kim loại gốc sau khi trở lại mức nhiệt độ thông thường.
  • Ứng dụng: vật liệu sản xuất xe hơi, vật liệu hàn,…
7075 A7075 S A7075 SS
  • Là một trong những hợp kim nhôm có độ cứng cao nhất.
  • Ứng dụng: Vật liệu sản xuất máy bay,…
Lưu ý: Các ký hiệu mô tả mức độ cứng cần được đặt sau ký hiệu mã hợp kim như mô tả
trong bảng trên.

4.2. Thành phần hóa học

Các thành phần hóa học của tiêu chuẩn nhôm được quy định cụ thể trong bảng sau:
Thành phần hóa học (%)
Mã hợp kim Thành phần hóa học %
Si Fe Cu Mn Mg Cr Zn Zr, Zr+Ti, V Ti Khác (1) Al
Mỗi loại Tổng
1100 Si+Fe 1.0 max 0.05~0.20 0.05 max 0.10 max 0.05 max 0.15 max 99.0max
1200 Si+Fe 1.0 max 0.05 max 0.05 max 0.10 max 0.05 max 0.05 max 0.15 max 99.0max
2014 0.5~1.2 0.7 max 3.9~5.0 0.4~1.2 0.2~0.8 0.10 max 0.25 max Zr+Ti
0.20 max
0.15 max 0.05 max 0.15 max Còn lại
2017 0.2~0.8 0.7 max 3.5~4.5 0.4~1.0 0.4~0.8 0.10 max 0.25 max Zr+Ti
0.20 max
0.15 max 0.05 max 0.15 max Còn lại
2024 0.50 max 0.50 max 3.8~4.9 0.3~0.9 1.2~1.8 0.10 max 0.25 max Zr+Ti
0.20 max
0.15 max 0.05 max 0.15 max Còn lại
3003 0.6 max 0.7 max 0.05~0.2 1.0~1.5 0.10 max 0.05 max 0.15 max Còn lại
3203 0.6 max 0.7 max 0.05 max 1.0~1.5 0.10 max 0.05 max 0.15 max Còn lại
5052 0.25 max 0.40 max 0.10 max 0.10 max 2.2~2.8 0.15~0.35 0.10 max 0.05 max 0.15 max Còn lại
5454 0.25 max 0.40 max 0.10 max 0.5~1.0 2.4~3.0 0.05~0.2 0.25 max 0.20 max 0.05 max 0.15 max Còn lại
5083 0.40 max 0.40 max 0.10 max 0.4~1.0 4.0~4.9 0.05~0.25 0.25 max 0.15 max 0.05 max 0.15 max Còn lại
5086 0.40 max 0.50 max 0.10 max 0.2~0.7 3.5~4.5 0.05~0.25 0.25 max 0.15 max 0.05 max 0.15 max Còn lại
6061 0.4~0.8 0.7 max 0.15~0.4 0.15 max 0.8~1.2 0.04~0.35 0.25 max 0.15 max 0.05 max 0.15 max Còn lại
6N01 0.4~0.9 0.35 max 0.35 max 0.50 max(2) 0.4~0.8 0.30 max(2) 0.25 max 0.10 max 0.05 max 0.15 max Còn lại
6063 0.2 ~ 0.6 0.35 max 0.1 max 0.1 max 0.45 ~ 0.9 0.10 max 0.1 max 0.1 max 0.05 max 0.15 max Còn lại
7003 0.3 max 0.35 max 0.2 max 0.3 max 0.5 ~ 1.0 0.2 max 5.0 ~ 6.5 Zr: 0.05 ~ 0.25 0.2 max 0.05 max 0.15 max Còn lại
7N01 0.3 max 0.35 max 0.2 max 0.2 ~ 0.7 1.0 ~ 2.0 0.3 ~ 2.0 4.0 ~ 5.0 V: 0.10 max
Zr: 0.25 max
0.2 max 0.05 max 0.15 max Còn lại
7075 0.4 max 0.5 max 1.2 ~ 2.0 0.3 max 2.1 ~ 2.9 0.18 ~ 0.28 5.1 ~ 6.1 Zr+Ti: 0.25 max 0.2 max 0.05 max 0.15 max Còn lại

4.3. Thông số cơ lý

Cùng tham khảo các thông số cơ lý trong bảng sau nhé!
Thông số cơ lý
Mã hợp kim Mức độ cứng Đặc tính kéo dài
Chiều dày tại điểm đo định trước
mm
Diện tích mặt cắt
cm2
Độ bền kéo
kgf/mm2
{N/mm2}
Ứng suất phá hủy
kgf/mm2
{N/mm2}
Độ giãn dài(4)
%
A1100 S
A1200 S
H112 7.5 {74} min. 2.0 {20} min.
A2014 S O 25 {245} max 13 {127} max 12 min.
T4 35 {343} min. 25 {245} min. 12 min.
T42 35 {343} min. 21 {206} min. 12 min.
T6 12 max 42 {412} min. 37 {363} min. 7 min.
> 12 ~ 19 45 {441} min. 41 {402} min. 7 min.
> 19 160 max 48 {471} min. 42 {412} min. 7 min.
> 160 ~ 200 48 {471} min. 41 {402} min. 6 min.
> 200 ~ 250 46 {451} min. 39 {382} min. 6 min.
> 250 ~ 300 44 {431} min. 37 {363} min. 6 min.
T62 19 max 42 {412} min. 37 {363} min. 7 min.
> 19 160 max 42 {412} min. 37 {363} min. 7 min.
> 160 ~ 200 42 {412} min. 37 {363} min. 6 min.
A2017 S O 25 {245} max 13 {127} max 16 min.
T4
T42
700 max 35 {343} min. 22 {216} min. 12 min.
> 700 ~ 1000 34 {333} min. 20 {196} min. 12 min.
A2024 S O 25 {245} max 13 {127} max 12 min.
T4 6 max 40 {392} min. 30 {294} min. 12 min.
> 6 ~ 19 42 {412} min. 31 {304} min. 12 min.
> 19 ~ 38 46 {451} min. 32 {314} min. 10 min.
> 38 160 max 49 {481} min. 37 {363} min. 10 min.
> 160 ~ 200 48 {471} min. 34 {333} min. 8 min.
> 200 ~ 300 47 {461} min. 32 {314} min. 8 min.
T42 19 max 40 {392} min. 27 {265} min. 12 min.
> 19 ~ 38 40 {392} min. 27 {265} min. 10 min.
> 38 160 max 40 {392} min. 27 {265} min. 10 min.
> 160 ~ 200 40 {392} min. 27 {265} min. 8 min.
A3003 S
A3203 S
H112 9.5 {94} min. 3.5 {34} min.
A5052 S H112 18 {177} min. 7.0 {69} min.
O 18 {177} min.
25 {245} max
7.0 {69} min. 20 min.
A5454 S H112 130 max 200 max 22 {216} min. 8.5 {84} min. 12 min.
O 130 max 200 max 22 {216} min.
29 {284} max
8.5 {84} min. 14 min.
A5083 S H112 130 max 200 max 28 {275} min. 11 {108} min. 12 min.
O 38 max 200 max 28 {275} min.
36 {353} max
12 {118} min. 14 min.
> 38 ~ 130 200 max 28 {275} min.
36 {353} max
11 {108} min. 14 min.
A5086 S H112 130 max 200 max 24.5 {240} min. 9.5 {93} min. 12 min.
O 130 max 200 max 24.5 {240} min.
32 {314} max
9.5 {93} min. 14 min.
A6N01 S T5 6 max 25 {245} min. 21 {206} min. 8 min.
> 6 ~ 12 23 {226} min. 18 {177} min. 8 min.
T6 6 max 27 {265} min. 24 {235} min. 8 min.
A6061 S O 15 {147} max 11 {108} max 16 min.
T4 18 {177} min. 11 {108} min. 16 min.
T42 18 {177} min. 8.5 {83} min. 16 min.
T6
T62
6 max 27 {265} min. 25 {245} min. 8 min.
> 6 27 {265} min. 25 {245} min. 10 min.
A7003 S T5 12 max 29 {284} min. 25 {245} min. 10 min.
> 12 ~ 25 28 {275} min. 24 {235} min. 10 min.
A7N01 S O 200 max 25 {245} max 15 {147} max 12 min.
T4 200 max 32 {314} min. 20 {196} min. 11 min.
T5 200 max 33 {324} min. 25 {245} min. 10 min.
T6 200 max 34 {333} min. 28 {275} min. 10 min.
A7075 S O 28 {275} max 17 {167} max 10 min.
T6
T62
6 max 55 {539} min. 49 {481} min. 7 min.
> 6 ~ 75 57 {559} min. 51 {500} min. 7 min.
> 75 ~ 110 130 max 57 {559} min. 50 {490} min. 7 min.
> 130 ~ 200 55 {539} min. 49 {481} min. 6 min.
> 110 ~ 130 200 max 55 {539} min. 48 {471} min. 6 min.
Sau đây là thông số cơ lý của hợp kim 6063 theo JIS H4100- Nhôm và hợp kim nhôm dạng ép định hình.
Thông số cơ lý của hợp kim 6063
Mã hợp kim Mức độ cứng Đặc tính kéo dài Đặc tính độ cứng
Chiều dày tại điểm đo định trước
mm
Độ bền kéo
kgf/mm2
{N/mm2}
Ứng suất phá hủy
kgf/mm2
{N/mm2}
Độ giãn dài
%
Chiều dày tại điểm đo định trước
mm
HV (5)
A6063 S T1 12 max 12 {118} min. 6.0 {59} min. 12 min.
> 12 ~ 25 11 {108} min. 5.5 {54} min. 12 min.
T5 12 max 16 {157} min. 11 {108} min. 8 min. 0.8 min. 58 min.
> 12 ~ 25 15 {147} min. 11 {108} min. 8 min.
T6 3 max 21 {206} min. 18 {177} min. 8 min.
Khi gia hội nhập sâu rộng vào chính thị trường nội địa của chúng ta thì những nhu cầu đa dạng về tiêu chuẩn chất lượng cũng như những  đòi hỏi khắt khe về nhôm an toàn các tiêu chuẩn thành phần, NHÔM SHALUMI luôn phấn đấu đạt được những tiêu chuẩn tốt nhất để có thể mang đến cho người tiêu dùng những sản phẩm cao cấp. Bên cạnh đó, định hướng mở rộng xu ất khẩu là hướng đi tiên quyết với những nỗ lực chuẩn bị cả về lượng và chất mà SHALUMI luôn ý thức phát triển.Chúng tôi tự hào là nhà máy có quy trình khép kín từ luyện đúc hợp kim nhôm, Công nghệ sơn tĩnh điện dạng sơn bột và sơn nước, công nghệ nhôm anode xi mạ màu cao cấp hàng đầu trong ngành cả nước. Các tiêu chuẩn nhôm được đánh giá cao trên thị trường như  TCXDVN 330: 2003, QCVN 16-2017, ISO 9001-2015, AAMA, JIS H4100, …
Shalumi cam kết kiến tạo sản phẩm và dịch vụ khách hàng tốt nhất. Sử dụng các sản phẩm Nhôm Shalumi của Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi đảm bảo Quý khách hàng sẽ được trải nghiệm tốt nhất về chất lượng cũng như dịch vụ.
Thông tin liên hệ:
Công ty CP Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi
Địa chỉ: Phố Hồng Hà, Phường Bến Gót, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Điện thoại: 0084-2103 862 715/ 862 708. Hotline: 0862.734468
Email: phongkinhdoanhshalumi@gmail.com
Website: https://shalumi.com.vn
 

Email us